TanroDictionary

unable

/ʌnˈeɪbl/

Anh
0

unable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có năng lực, không có khả năng, bất tài; Không có thẩm quyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có năng lực, không có khả năng, bất tài.tính từEN-VI Dict
  2. Không có thẩm quyền.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was unable to finish the difficult task on time.

  2. I am unable to approve that request.

  3. to be unable to

    không thể (làm được việc gì)

  4. I shall be unable to go there

    tôi không thể đến đó được