Nghĩa tiếng Việt
- Không có ghi chú, không có chú thích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I returned the unannotated book to the shelf.
/unˈænəteɪtɪd/
unannotated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có ghi chú, không có chú thích.
I returned the unannotated book to the shelf.