Nghĩa tiếng Việt
- Không trả lời lại được, không cãi lại được.tính từEN-VI Dict
- Không thể bác được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her point was unanswerable in the debate.
-
His proof was unanswerable and very clear.
/ʌnˈɑːnsərəbl/
unanswerable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trả lời lại được, không cãi lại được; Không thể bác được.
Her point was unanswerable in the debate.
His proof was unanswerable and very clear.