Nghĩa tiếng Việt
- Không được khẳng định, không được xác nhận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His claim remained unasserted during the talk.
/unəˈsɜːtɪd/
unasserted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được khẳng định, không được xác nhận.
His claim remained unasserted during the talk.