TanroDictionary

unassertive

/ˌənəˈsɜːtɪv/

Anh
0

unassertive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chắc chắn, không khẳng định, không quyết đoán, không dứt khoát; Rụt rè; khiêm tốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chắc chắn, không khẳng định, không quyết đoán, không dứt khoát.tính từEN-VI Dict
  2. Rụt rè; khiêm tốn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave an unassertive answer.

  2. She was unassertive in meetings.