Nghĩa tiếng Việt
- Không được chứng thực, không được chứng nhận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story was unattested and hard to trust.
/unəˈtɛstɪd/
unattested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được chứng thực, không được chứng nhận.
The story was unattested and hard to trust.