Nghĩa tiếng Việt
- Không được phép; trái phép.tính từEN-VI Dict
- Không chính đáng; lạm dụng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He entered the room through an unauthorized door.
-
The ape made an unauthorized charge.
/əˈnɔθɜːrˌaɪzd/
unauthorized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được phép; trái phép; Không chính đáng; lạm dụng.
He entered the room through an unauthorized door.
The ape made an unauthorized charge.