Nghĩa tiếng Việt
- Không thể ngăn ngừa, không thể phòng ngừa (như) unavertible.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unavertable decide caused a lot of trouble.
-
unavertable decine
sự sa sút không tránh khỏi
/ˌʌnəˈvetrəbəl/
unavertable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể ngăn ngừa, không thể phòng ngừa (như) unavertible.
The unavertable decide caused a lot of trouble.
unavertable decine
sự sa sút không tránh khỏi