Nghĩa tiếng Việt
- Kỳ lạ, huyền bí.tính từEN-VI Dict
- Không khôn ngoan, dại dột.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house had an uncanny silence.
-
It was uncanny to trust that stranger.
/ʌnˈkæni/
uncanny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỳ lạ, huyền bí; Không khôn ngoan, dại dột.
The house had an uncanny silence.
It was uncanny to trust that stranger.