Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của uncapđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She uncapped the marker and wrote.
/ʌnkˈæpt/
uncapped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của uncap.
She uncapped the marker and wrote.