/unkæʃt/
uncashed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa chuyển thành tiền mặt.
The check was still uncashed.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm