TanroDictionary

uncaught

/unkɔːt/

Anh
0

uncaught là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị bắt; chưa bị bắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị bắt; chưa bị bắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lost cat stayed uncaught all night.