Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unchainđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He unchained the gate before sunrise.
/ʌnˈtʃeɪnd/
unchained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unchain.
He unchained the gate before sunrise.