Nghĩa tiếng Việt
- Không nhân đức; không từ thiện.tính từEN-VI Dict
- Hà khắc, khắc nghiệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her uncharitable comment hurt his feelings.
-
The teacher's tone was uncharitable.
/ʌnˈtʃærɪtəbl/
uncharitable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhân đức; không từ thiện; Hà khắc, khắc nghiệt.
Her uncharitable comment hurt his feelings.
The teacher's tone was uncharitable.