TanroDictionary

uncharitable

/ʌnˈtʃærɪtəbl/

Anh
0

uncharitable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhân đức; không từ thiện; Hà khắc, khắc nghiệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nhân đức; không từ thiện.tính từEN-VI Dict
  2. Hà khắc, khắc nghiệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her uncharitable comment hurt his feelings.

  2. The teacher's tone was uncharitable.