Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất giải trừ ma thuật; sự trừ tà.tính từEN-VI Dict
- Tính chất phá tan sự quyến rũ, tính chất phá tan sự lôi cuốn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story had an uncharming ending.
-
His loud laugh was uncharming to listeners.