Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cản trở, không bị ngăn cản; không bị kìm hãm, không bị kiềm chế (tình cảm).tính từEN-VI Dict
- Chưa được kiểm tra; không được kiểm tra (sổ sách).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her laughter continued unchecked all morning.
-
The form was left unchecked by mistake.