Nghĩa tiếng Việt
- Không trưng diện; không sang trọng, không lịch sự.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her outfit looked unchic but comfortable.
/ˌənˈʃik/
unchic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trưng diện; không sang trọng, không lịch sự.
Her outfit looked unchic but comfortable.