Nghĩa tiếng Việt
- Rút phép thông công; khai trừ khỏi giáo hội.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The group was unchurched after the scandal.
/əˈntʃɜːtʃ/
unchurch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rút phép thông công; khai trừ khỏi giáo hội.
The group was unchurched after the scandal.