TanroDictionary

unchurch

/əˈntʃɜːtʃ/

Anh
0

unchurch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rút phép thông công; khai trừ khỏi giáo hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rút phép thông công; khai trừ khỏi giáo hội.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The group was unchurched after the scandal.