TanroDictionary

unciform

/ˈəntsəˌfɔrm/

Anh
0

unciform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hình móc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình móc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leaf had an unciform shape.