Nghĩa tiếng Việt
- Chưa được dọn sạch; không dọn dẹp.tính từEN-VI Dict
- Không được tuyên bố vô tội, không được miễn nghị.tính từEN-VI Dict
- Chưa qua hải quan.tính từEN-VI Dict
- Chưa trả, chưa thanh toán (nợ).tính từEN-VI Dict
- Chưa được làm sáng tỏ; chưa được đánh tan (mối nghi ngờ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table was uncleared after dinner.
-
The case remained uncleared for months.
-
The uncleared goods are waiting at the port.
-
The bill stayed uncleared until Friday.
-
Her doubts were still uncleared after the talk.