TanroDictionary

uncleared

/unˈklɪrd/

Anh
0

uncleared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa được dọn sạch; không dọn dẹp; Không được tuyên bố vô tội, không được miễn nghị; Chưa qua hải quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa được dọn sạch; không dọn dẹp.tính từEN-VI Dict
  2. Không được tuyên bố vô tội, không được miễn nghị.tính từEN-VI Dict
  3. Chưa qua hải quan.tính từEN-VI Dict
  4. Chưa trả, chưa thanh toán (nợ).tính từEN-VI Dict
  5. Chưa được làm sáng tỏ; chưa được đánh tan (mối nghi ngờ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table was uncleared after dinner.

  2. The case remained uncleared for months.

  3. The uncleared goods are waiting at the port.

  4. The bill stayed uncleared until Friday.

  5. Her doubts were still uncleared after the talk.