TanroDictionary

uncoded

/ˌənˈkoʊdəd/

Anh
0

uncoded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không mắc lừa; Giải mã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không mắc lừa.tính từEN-VI Dict
  2. Giải mã.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The suspect stayed uncoded during the test.

  2. The message was uncoded after a quick check.