Nghĩa tiếng Việt
- Không chỉ huy.tính từEN-VI Dict
- Không cao (đồi; núi).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His uncommanding voice did not lead the group.
-
They climbed an uncommanding hill near the road.
/unkəˈmɑːndɪŋ/
uncommanding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chỉ huy; Không cao (đồi; núi).
His uncommanding voice did not lead the group.
They climbed an uncommanding hill near the road.