Nghĩa tiếng Việt
- Không được bình luận, không được giải thích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The photo was uncommented and left unexplained.
/unˈkɑmɛntɪd/
uncommented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được bình luận, không được giải thích.
The photo was uncommented and left unexplained.