Nghĩa tiếng Việt
- Không có máy điện toán, không được trang bị máy điện toán.tính từEN-VI Dict
- Không được kiểm tra bằng máy điện toán, không được điều khiển bằng máy điện toán.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The office was uncomputerized and slow.
-
The room stayed uncomputerized for the whole project.