Nghĩa tiếng Việt
- Không thể xâm chiếm; không thể thắng nổi.tính từEN-VI Dict
- Không thể chinh phục được, không thể chế ngự được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed unconquerable to me.
-
Her unconquerable spirit kept her trying every day.