Nghĩa tiếng Việt
- Không cãi được, không bác được.tính từEN-VI Dict
- Không ai tranh giành.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her victory was uncontested from the start.
-
The empty seat was uncontested all evening.
/ˌʌnkənˈtestɪd/
uncontested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cãi được, không bác được; Không ai tranh giành.
Her victory was uncontested from the start.
The empty seat was uncontested all evening.