Nghĩa tiếng Việt
- Không liên tục, gián đoạn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The train service was uncontinuous this week.
/unkənˈtɪnjuəs/
uncontinuous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không liên tục, gián đoạn.
The train service was uncontinuous this week.