Nghĩa tiếng Việt
- Chưa nấu chín, còn sống.tính từEN-VI Dict
- Không bị giả mạo, không bị sửa chữa (sổ sách).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She ate the uncooked carrots as a snack.
-
The uncooked book records were still clean and correct.