Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của uncouple.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were uncoupling the train cars at the station.
/unˈkʌplɪŋ/
uncoupling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của uncouple.
They were uncoupling the train cars at the station.