TanroDictionary

uncrate

/ˌənˈkreɪt/

Anh
0

uncrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đổ ra từ trong giỏ, lấy ra từ trong sọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đổ ra từ trong giỏ, lấy ra từ trong sọt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We uncrate the tools after delivery.