Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tin được; khó tin; không tưởng tượng nổi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His story sounded uncreditable to the whole class.
/unˈkredɪtəbl/
uncreditable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể tin được; khó tin; không tưởng tượng nổi.
His story sounded uncreditable to the whole class.