TanroDictionary

unctad

/ˈənkˌtæd/

Anh
0

unctad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viết tắt của United Nations (“Liên Hiệp Quốc”) + Conference (“hội nghị”) + on (“ở đây nghĩa là "về"”) + Trade (“thương mại”) + And (“và”) + Development (“phát triển”); Hội nghị Liên Hiệp Quốc về Thương mại và Phát triển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết tắt của United Nations (“Liên Hiệp Quốc”) + Conference (“hội nghị”) + on (“ở đây nghĩa là "về"”) + Trade (“thương mại”) + And (“và”) + Development (“phát triển”).XEN-VI Dict
  2. Hội nghị Liên Hiệp Quốc về Thương mại và Phát triểndanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The abbreviation unctad stands for United Nations.

  2. unctad studies trade and development trends.