TanroDictionary

unction

/ˈʌŋkʃn/

Anh
0

unction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xoa, sự xức; thuốc xoa, dầu xức; Lễ xức dầu; Cái êm dịu ngọt ngào; giọng trầm trầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xoa, sự xức; thuốc xoa, dầu xức.danh từEN-VI Dict
  2. Lễ xức dầu.danh từEN-VI Dict
  3. Cái êm dịu ngọt ngào; giọng trầm trầm.danh từEN-VI Dict
  4. Sự vui thú, sự khoái trá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse applied an unction to the sore skin.

  2. The ceremony included an unction for the leader.

  3. He spoke with a strange sense of religious unction.

  4. The storyteller told the tale with great unction.

  5. to speak with unction

    nói giọng trầm trầm