Nghĩa tiếng Việt
- Ngọt xớt, không thành thật, ra sức tâng bốc một cách giả dối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unctuousness made the praise sound fake.
/ˈəŋktʃəwəsnəs/
unctuousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọt xớt, không thành thật, ra sức tâng bốc một cách giả dối.
Her unctuousness made the praise sound fake.