Nghĩa tiếng Việt
- Không chữa khỏi; chưa lành.tính từEN-VI Dict
- Còn tươi, chưa xử lý để để lâu (cá).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor checked his still uncured wound.
-
We bought uncured fish from the fresh market.
-
an uncured wound
một vết thương chưa lành