TanroDictionary

uncured

/ʌnkjˈɔːd/

Anh
0

uncured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chữa khỏi; chưa lành; Còn tươi, chưa xử lý để để lâu (cá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chữa khỏi; chưa lành.tính từEN-VI Dict
  2. Còn tươi, chưa xử lý để để lâu (cá).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor checked his still uncured wound.

  2. We bought uncured fish from the fresh market.

  3. an uncured wound

    một vết thương chưa lành