Nghĩa tiếng Việt
- Không phải đóng thuế quan; chưa đóng thuế quan; lậu thuế (hàng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uncustomed goods were stopped at the border.
/unˈkʌstəmd/
uncustomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phải đóng thuế quan; chưa đóng thuế quan; lậu thuế (hàng).
The uncustomed goods were stopped at the border.