Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tranh luận, không thể bàn cãi được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The answer was undebatable after the clear proof.
/ˌəndɪˈbeɪtəbəl/
undebatable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể tranh luận, không thể bàn cãi được.
The answer was undebatable after the clear proof.