Nghĩa tiếng Việt
- Không thể quyết định được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt undecidable after cleaning.
/undɪˈsɑɪdəbəl/
undecidable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể quyết định được.
The room felt undecidable after cleaning.