Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đọc ra được, không thể giải được (mã).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The undecipherable result helped everyone.
/ʌndɪˈsaɪfərəbəl/
undecipherable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể đọc ra được, không thể giải được (mã).
The undecipherable result helped everyone.