Nghĩa tiếng Việt
- Không bị chậm trễ, không bị trì hoãn.tính từEN-VI Dict
- Không bị ngăn lại, không bị lưu lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed undelayed all night.
-
The train went on undelayed.
/undɪˈleɪəd/
undelayed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị chậm trễ, không bị trì hoãn; Không bị ngăn lại, không bị lưu lại.
His voice stayed undelayed all night.
The train went on undelayed.