TanroDictionary

undemonstrative

/ˌʌndɪˈmɒnstrətɪv/

Anh
0

undemonstrative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kín đáo, giữ gìn, không hay thổ lộ tâm tình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kín đáo, giữ gìn, không hay thổ lộ tâm tình.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He remained undemonstrative even on happy days.