Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của underactđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The actor underacted in the scene.
/ˌəndɜːˈæktɪd/
underacted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của underact.
The actor underacted in the scene.