Nghĩa tiếng Việt
- Nằm dưới, ở dưới.động từEN-VI Dict
- Làm cơ sở cho, làm nền tảng cho (một học thuyết... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone floor was underlain by clay.
-
Shared facts underlain the new theory.
/ʌndərˈleɪn/
underlain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nằm dưới, ở dưới; Làm cơ sở cho, làm nền tảng cho (một học thuyết... ).
The stone floor was underlain by clay.
Shared facts underlain the new theory.