Nghĩa tiếng Việt
- Chất chưa đủ, chở chưa đủ.động từEN-VI Dict
- Nhồi chưa đủ, nhét chưa đủ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not underload the truck again.
-
He undercoated the bag and left space.
/ˈʌndəˌləʊd/
underload là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất chưa đủ, chở chưa đủ; Nhồi chưa đủ, nhét chưa đủ.
Do not underload the truck again.
He undercoated the bag and left space.