TanroDictionary

underlook

/ˈʌndəlʊk/

Anh
0

underlook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nhìn lén, cái nhìn trộm; Nhìn lén, nhìn trộm; Nhìn qua; đọc lướt; bỏ qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhìn lén, cái nhìn trộm.danh từEN-VI Dict
  2. Nhìn lén, nhìn trộm.động từEN-VI Dict
  3. Nhìn qua; đọc lướt; bỏ qua.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave me a quick underlook at the door.

  2. She would underlook at the test papers.

  3. Please underlook the report for mistakes.