Nghĩa tiếng Việt
- Phụ tá cho giáo viên; trợ giáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The undermaster helped the class today.
/ˈʌndəˌmæstə/
undermaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phụ tá cho giáo viên; trợ giáo.
The undermaster helped the class today.