Nghĩa tiếng Việt
- Kết hôn không tương xứng, kết hôn không được môn đăng hộ đối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They felt they were undermatched as a couple.
/ˈʌndəˌmætʃt/
undermatched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết hôn không tương xứng, kết hôn không được môn đăng hộ đối.
They felt they were undermatched as a couple.