Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của undermine.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The delay is undermining their confidence.
/ˌʌndəmˈaɪnɪŋ/
undermining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của undermine.
The delay is undermining their confidence.