Nghĩa tiếng Việt
- Thấp nhất, dưới cùng, chót, bét.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box on the shelf was the undermost.
/ˈəndɜːˌmoʊst/
undermost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thấp nhất, dưới cùng, chót, bét.
The box on the shelf was the undermost.