Nghĩa tiếng Việt
- Bị thiệt thòi về quyền lợi, không được hưởng quyền lợi như những người khác.tính từEN-VI Dict
- Tầng lớp xã hội dưới.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The underprivileged need better access to care.
-
Many underprivileged families live far away.